CAO ĐẲNG QUỐC TẾ DIMENSIONS SINGAPORE ( DIMENSIONS INTERNATIONL COLLEGE )
🏘 Địa điểm: 58, Lowland Road (Kovan MRT) Singapore 547453
Website: https://dimensions.edu.sg/
☎☎: Tel: +65 6334 0600
Fax: +65 6334 6066
GIỚI THIỆU CHUNG
Dimensions International College trước đây được biết đến là “Trường Thương mại Dimensions” thành lập năm 1980.
Dimensions có 4 trường trực thuộc, cung cấp đa dạng khóa học để đáp ứng được những nhu cầu và nguyện vọng của các em du học sinh quốc tế:
- School of Languages (Trường dạy về Ngôn Ngữ)
- School of Hospitality (Trường dạy Quản Lý Khách Sạn)
- School of Preparatory (Trường dạy Các khóa học dự bị)
- School of Higher Learning (Trường Sau Đại Học)
1. Vị trí địa lí
Học viện Amity Singapore tọa lạc tại khu Tanglin gần MRT Redhill với diện tích rộng nằm tại vị trí cũ của trụ sở chính của bộ giáo dục Singapore.
Trường cũng có một trụ sở nữa ở tòa nhà thư viện quốc gia Singapore, khu vực Raffles, chỉ cách trung tâm thành phố 15 phút di chuyển bằng xe bus.
Trụ sở ở đây bao gồm 4 lầu với các phòng học, sảnh sinh viên, thư viện, phòng lab.. ngoài ra trường có trụ sở ở tòa nhà thư viện quốc gia Singapore ở khu Raffles trái tim xinh đẹp của Singapore cách trung tâm thành phố tầm 15 phút đi bus.
2. Cơ sở vật chất
- 89 phòng học được xây dựng khang trang và hiện đại, đầy đủ trang thiết bị dạy và học
- 6 phòng mô hình thực tập phục vụ mục đích giảng dạy trực quan
- Thư viện lớn không chỉ có các loại sách chuyên ngành mà còn thêm các bài luận tham khảo cho sinh viên
- Phòng thực hành Vật lý và Hóa học đầy đủ các thiết bị và dụng cụ cần thiết
- Phòng vi tính lớn được kết nối mạng internet
- Hội trường rộng là nơi tổ chức các hoạt động lớn của nhà trường cũng như hội học sinh
- Sân bóng rổ, sân cầu lông,… là nơi vui chơi giảm áp lực sau giờ học cho các bạn học sinh
Canteen đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và thực đơn đa dạng
- Chứng Nhận EDU TRUST 4 năm của Hội Đồng Giáo Dục Tư Thục (CPE) – EDUTRUST 8/2/2016- 8/2/2020
- Trường Học Chất Lượng Cao – Singapore Quality Class star
- Trường Học Dịch Vụ Cao – Singapore Service Class
- Top 50 doanh nghiệp Phát triển nhanh nhất – The 50 Fastest Growing
- Và đặc biệt năm 2017 Dimensions vinh dự nhận được các giải thưởng từ: Jobscentral Learning Training and Education Development (T.E.D) – Awards
- Trường giáo dục tư thục tốt nhất cho ngành khách sạn và du lịch (Best Private Education Institution for Hospitality and Tourism)
- Trường Cung cấp Dịch vụ Tiêu chuẩn Vàng cho Quản lý Kinh doanh (Gold Standard Service Provider Award for Business Management)
- Trường Cung câp Dịch vụ Tiêu chuẩn Vàng cho Nghệ thuật Âm thực và Bếp chuyên nghiệp (Gold Standard Service Provider Award for Culinary Arts)
4. Tại sao nên chọn Cao đẳng Quốc tế Dimensions
Trường có một đội ngũ đông đảo giáo viên full-time và part-time dày dặn kinh nghiệm, được đăng ký với bộ giáo dục Singapore, có chứng chỉ giảng dạy quốc tế và có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trở lên và bàng cấp cao học.
Học viện Amity Singapore tọa lạc tại khu Tanglin gần MRT Redhill với diện tích rộng nằm tại vị trí cũ của trụ sở chính của bộ giáo dục Singapore.
Trường cũng có một trụ sở nữa ở tòa nhà thư viện quốc gia Singapore, khu vực Raffles, chỉ cách trung tâm thành phố 15 phút di chuyển bằng xe bus.
Trụ sở ở đây bao gồm 4 lầu với các phòng học, sảnh sinh viên, thư viện, phòng lab.. ngoài ra trường có trụ sở ở tòa nhà thư viện quốc gia Singapore ở khu Raffles trái tim xinh đẹp của Singapore cách trung tâm thành phố tầm 15 phút đi bus.
2. Cơ sở vật chất
- 89 phòng học được xây dựng khang trang và hiện đại, đầy đủ trang thiết bị dạy và học
- 6 phòng mô hình thực tập phục vụ mục đích giảng dạy trực quan
- Thư viện lớn không chỉ có các loại sách chuyên ngành mà còn thêm các bài luận tham khảo cho sinh viên
- Phòng thực hành Vật lý và Hóa học đầy đủ các thiết bị và dụng cụ cần thiết
- Phòng vi tính lớn được kết nối mạng internet
- Hội trường rộng là nơi tổ chức các hoạt động lớn của nhà trường cũng như hội học sinh
- Sân bóng rổ, sân cầu lông,… là nơi vui chơi giảm áp lực sau giờ học cho các bạn học sinh
Canteen đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và thực đơn đa dạng
- Chứng Nhận EDU TRUST 4 năm của Hội Đồng Giáo Dục Tư Thục (CPE) – EDUTRUST 8/2/2016- 8/2/2020
- Trường Học Chất Lượng Cao – Singapore Quality Class star
- Trường Học Dịch Vụ Cao – Singapore Service Class
- Top 50 doanh nghiệp Phát triển nhanh nhất – The 50 Fastest Growing
- Và đặc biệt năm 2017 Dimensions vinh dự nhận được các giải thưởng từ: Jobscentral Learning Training and Education Development (T.E.D) – Awards
- Trường giáo dục tư thục tốt nhất cho ngành khách sạn và du lịch (Best Private Education Institution for Hospitality and Tourism)
- Trường Cung cấp Dịch vụ Tiêu chuẩn Vàng cho Quản lý Kinh doanh (Gold Standard Service Provider Award for Business Management)
- Trường Cung câp Dịch vụ Tiêu chuẩn Vàng cho Nghệ thuật Âm thực và Bếp chuyên nghiệp (Gold Standard Service Provider Award for Culinary Arts)
4. Tại sao nên chọn Cao đẳng Quốc tế Dimensions
Trường có một đội ngũ đông đảo giáo viên full-time và part-time dày dặn kinh nghiệm, được đăng ký với bộ giáo dục Singapore, có chứng chỉ giảng dạy quốc tế và có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trở lên và bàng cấp cao học.
Nhiều giảng viên tùng đảm nhận các chức vụ quan trong trong các công ty và lĩnh vực chuyên nghành giảng dạy của họ. Điều này sẽ giúp sinh viên được trải nghiệm và tiếp thu nhiều kiến thức về lý thuyết cũng như thực tế. Trong một môi trường với nhiều Sinh Viên đến từ các nước, các em Sinh Viên sẽ học được nhiều nền Văn Hóa khác nhau và chia sẻ phương pháp học tập để đưa ra một phương pháp độc nhất và đa dạng để học tập có hiệu quả cao.
Dimensions đã lập ra Hội Đồng Học Thuật và Hội Đồng Thi Cử với những chuyên gia học thuật người nước ngoài, để đảm bảo Chất lượng và Tiêu chuẩn trong quy trình học thuật của trường.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Chương trình
|
Thời gian học
|
Học phí SGD
|
Tổng tiền SGD (đã bao gồm
GST)
|
Yêu cầu đầu vào
|
Khai giảng
|
|
|
SCHOOL OF HIGH SCHOOL
|
||||||
|
Preparatory Couse for Admission to Government School
|
6 tháng
|
6.600
|
9.191,30
|
Trên 7 tuổi
|
Hàng tháng
|
|
|
Preparatory Course for Cambridge Primary (từ lớp 1 đến lớp
6)
|
12 tháng
|
10.231/1 năm học
|
15.098,77
|
7 tuổi trở lên
|
Hàng tháng ngoại trừ tháng 6 và tháng 12
|
|
|
Preparatory Course for Cambridge International General
Certificate of Secondary Education (lower)
|
24 tháng
|
10.231/ 1 năm học
|
15.162,97
|
Ít nhất 12 tuổi, hoàn thành chương trình Primary 6
|
Tháng 1,3,5,7,9
|
|
|
Preparatory Course for Cambridge International General
Certificate of Secondary Education (upper)
|
10.231/ 1 năm học
|
15.162,97/1 năm học
|
Ít nhất 14 tuổi, hoàn thành chương trình Cambridge
International General Certificate of Secondary Education (lower)
|
|||
|
Preparatory Course for Pearson Edexcel International
General Certificate of Secondary Education ( 4 năm học)
|
12 tháng
|
|
|
Ít nhất 12 tuổi, hoàn thành chương trình primary
|
||
|
Preparatory Course for International Examinations (
Advanced subsidiary and Advanced level) Intensive
|
12.770
|
18.093,70
|
Từ 17 tuổi trở lên
|
|
||
|
GCE O level
|
10.971
|
15.098,77
|
Từ 15 tuổi trở lên, hoàn thành lớp 9
|
Hàng tháng
|
||
|
GCE A level
|
12.770
|
18.093,70
|
Từ 17 tuổi trở lên, hoàn thành chương trình O level
|
Tháng 2,7,9,12
|
||
|
SCHOOL OF LANGUAGES
|
||||||
|
Certificate in Academic English
|
6 tháng (full day)
|
5.796
|
8.106,32
|
Kiểm tra Tiếng Anh
|
Hàng tháng
|
|
|
Certificate in Academic English
|
6 tháng (half day)
|
3.900
|
6.077,60
|
Kiểm tra Tiếng Anh
|
Hàng tháng
|
|
|
SCHOOL OF HOSPITALITY
|
||||||
|
Diploma in Food and Beverage Operations
|
6 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập
|
6.247,50
|
9.161,88
|
Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0
|
Hàng tháng
|
|
|
Diploma in professional Cookery and Food Preparation
|
7.400
|
10.354,93
|
Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0
|
Tháng 1,4,7,10
|
||
|
Diploma in Hotel Management
|
9 tháng
|
6.800
|
10.274,68
|
Hoàn thành THPT, IELTS 5.5
|
Tháng
2, 4,7 ,9,
11
|
|
|
Diploma in Hospitality Service
|
6 tháng lý thuyết +6 tháng thực hành
|
6.247,50
|
9.161,88
|
Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0
|
Tháng 7
|
|
|
Diploma in F&B and Hospitality Management
|
8 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập
|
8.000
|
11.358,05
|
Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.5
|
Tháng 1,3,6,8, 10
|
|
|
Advance Diploma in Hospitality and F&B Services
|
6 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập
|
7.500
|
11.037,05
|
Hoàn thành chương trình Diploma in Food and Beverage
Operations, IELTS 5.5
|
Tháng 1,4,6,9, 11
|
|
|
Advanced Diploma in Hotel Management
|
8.500
|
11.839,55
|
Hoàn thành Diploma in business tại Dimensions/Hospitality
Diploma hoặc tương đương
|
|
||
|
Postgraduate Diploma in Professional Hospitality
Management
|
6.800
|
10.448,55
|
Hoàn thành chương trình Adcance Diploma với chuyên ngành
có liên quan
|
Tháng 1,3,5,7,9 11
|
||
|
Higher national Diploma in Hospitality Management
( Scottish Qualification Authority, UK)
|
16 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập
|
15.200
|
20.988,05
|
Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5
|
Tháng 2,5,7,10 12
|
|
|
Higher national Diploma in professional Cookery (Scottish
Qualification Authority, UK)
|
18 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập
|
15.000
|
22.165,05
|
Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5
|
Tháng 7
|
|
|
Bachelor of Arts with Honours in International Hospitality
and Events Management
( Cardiff Metropolitan University, UK)
|
12 tháng
|
15.120
|
21.143,20
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 6.0
|
||
|
Bachelor of Arts with Honours in International Hospitality
Management
( Cardiff Metropolitan University, UK)
|
15.120
|
21.143,20
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương IELTS 6.0
|
Tháng 1,4,7,10
|
||
|
Master of Science in International Hospitality and Tourism
Management (Cardiff Metropolitan University, Uk)
|
13.270
|
21.549,80
|
Hoàn thành chương trình đại học, IELTS 6.5
|
|||
|
SCHOOL OF HIGHER EDUCATION
|
||||||
|
Foundation Diploma in Business
|
6 tháng
|
5.500
|
7.827,05
|
Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0
|
Tháng 2,4,6,7
|
|
|
Diploma in Biomedical Science
|
Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.5
|
Tháng 1,4,7,10
|
||||
|
Diploma in Retail Management
|
6 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập
|
5.573,75
|
8.226,96
|
Hoàn thành 11, IELTS 5.0
|
Tháng 2,4,7,9
|
|
|
Diploma in Business
|
8 tháng
|
5.598,75
|
8.226,96
|
Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5
|
||
|
Diploma in Logistics and Supply Chain Management
|
7.300
|
10.421,80
|
Hoàn thành 11, IELTS 5.5
|
|||
|
Diploma in Psychology
|
12 tháng
|
9.000
|
12.347,80
|
Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5
|
||
|
Diploma in Finance and Accounting
|
8 tháng
|
5.748,75
|
8.226,96
|
Hoàn thành 12, IELTS 5.5
|
Tháng 7
|
|
|
Advance Diploma in Business and Management
|
5.992,50
|
8.648,28
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5
|
Tháng 1,3,5
|
||
|
Advance Diploma in Logistics and Supply chain Management
|
7.800
|
10.956,80
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5
|
|||
|
Advance Diploma in Psychology
|
12 tháng
|
9.000
|
12.347,80
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5
|
|
|
|
Advance Diploma in Finance and Accounting
|
8 tháng
|
6.142,50
|
8.648,28
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5
|
|
|
|
Higher national Diploma in Retail Management (Scottish
Qualification Authority,UK)
|
18 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập
|
15.000
|
20.881,05
|
Hoàn thành lớp 11, IELTS 5.5
|
|
|
|
Higher National Diploma in Business with Accounting
(Sottish Qualification Authority UK)
|
22 tháng
|
17.167,50
|
20.200,28
|
Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5
|
Tháng 2,5,7,10,12
|
|
|
Higher National Diploma in Businessm (Sottish
Qualification Authority UK)
|
17.167,50
|
20.200,28
|
Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5
|
|||
|
BA (Hons) in Business Administration – Top – Up Degree
(University of Hertfordshire )
|
12 tháng
|
15.120
|
20.394,20
|
Hoàn thành Diploma/ Advance Diploma hoặc tương đương,
IELTS 6.0
|
Tháng 1,4,7,10
|
|
|
Bachelor of Arts with Honours in Accounting and Finance
(Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)
|
15.120
|
21.143,20
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 6.0
|
|||
|
Bachelor of Science with Honours in Biomedical Science
(Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK
|
14.000
|
21.785,20
|
Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 6.0
|
|||
|
Bachelor of Science with Honours in Biomedical Science
(Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)
|
24 tháng
|
15.600
|
27.691,60
|
|||
|
Bachelor of Science with Honours in Biomedical Science
(Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)
|
36 tháng
|
28.000
|
45.357,30
|
Tháng 1,4,7,10
|
||
|
Master of Business Administration (All Specialisms)
(Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)
|
12 tháng
|
13.270
|
21.549,80
|
Tốt nghiệp đại học, IELTS 6.0
|
||
|
Master of Science in Biomedical Science (Cellular and
Molecular Pathology) (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)
|
16.000
|
27.702,30
|
Tốt nghiệp đại học, IELTS 6.0
|
|||
|
Master of Science in Biomedical Science (Medical
Biochemistry) (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)
|
16.000
|
27.702,30
|
Tốt nghiệp đại học, IELTS 6.0
|
|||
THỦ TỤC HỒ SƠ
Hô sơ scan PDF bao gồm:
- Forms đăng ký học của trường
- Bằng cao nhất ( dịch việt anh)
- Bảng điểm cao nhất ( dịch việt anh)
- Giấy khai sinh ( dịch việt anh)
- Hộ chiếu
- ảnh 4×6 nền trắng ( save file ảnh)
- Chứng chỉ tiếng anh ( nếu có)
- Xác nhận việc làm ( nếu có)
Để biết thêm thông tin chi tiết về điều kiện và chương trình du học Singapore, vui lòng liên hệ 0961 967 998 - 0865.629.826
FANPAGE: Du học và việc làm tại Singapore
LIÊ HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIÊN PHÍ



EmoticonEmoticon