PSB ACADEMY SINGAPORE
🏘 Địa chỉ: Marina Square, 6 Raffles Blvd, #03-200
Singapore 039594
Website: https://www.psb-academy.edu.sg/
Tel: +65 6390 9000
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
Học viện PSB Academy là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu ở Singapore với hơn 50 năm kinh nghiệm cung cấp nền tảng giáo dục chất lượng cao đến các học viên. Chính niềm tin đã làm nên sự khác biệt ở PSB để có thể giúp đỡ học viên của mình có nhiều lợi thế trong lực lượng lao động ngày nay.
Các chương trình cấp bằng được liên kết với những trường đại học hàng đầu của Úc và Anh Quốc.
PSB thực sự tin rằng môi trường học tập toàn diện đóng vai trò then chốt trong việc bồi dưỡng và đào tạo nên những sinh viên giỏi toàn diện. Năm 2016, Học viện PSB đã được Tập đoàn BERG (Business Excellence and Research Group), tổ chức nghiên cứu và đánh giá doanh nghiệp xuất sắc của Singapore, trao giải “Cơ sở giáo dục tư tốt nhất Singapore”, và cũng được tổ chức nghiên cứu giáo dục JobsCentral Learning công nhận là trường tư thục tốt nhất ở Singapore. Nhờ nền tảng học thuật vững chãi với đội ngũ hơn 300 giảng viên, cộng tác viên toàn thời gian và bán thời gian, PSB tự tin truyền tải những bài học khơi dậy nguồn cảm hứng cho hơn 11.000 sinh viên bản địa và quốc tế.
Đội ngũ nhà giáo đa dạng và tận tụy của PSB luôn hướng đến thúc đẩy trọn vẹn tiềm năng trong mỗi sinh viên, và trang bị cho các em những kiến thức và kĩ năng phù hợp với nhu cầu luôn thay đổi trong thế giới công nghiệp ngày nay. Sinh viên của PSB được tiếp cận trực tiếp với nhiều dịch vụ hỗ trợ sinh viên.Phương thức giáo dục nhấn mạnh học tập thông qua thực hành được thực hiện thông qua hệ thống các phòng máy tính, phòng thí nghiệm kĩ thuật và khoa học được trang bị đầy đủ của PSB. Sinh viên có thể sử dụng toàn bộ khu vui chơi giải trí và tương tác trong một cộng đồng sinh viên quốc tế. Từ tháng Năm 2017, sinh viên sẽ có thêm một khu khuôn viên học xá rộng 30,000 m2 ngay trong trung tâm thành phố, được trang bị những giảng đường rộng lớn, phòng thu radio và truyền hình và vô số không gian học nhóm.
PSB còn có một nhóm phụ trách sinh viên chuyên tổ chức hội thảo, tham quan kiến tập, dự án sinh viên, hội trại, và thậm chí các chương trình trao đổi sinh viên nước ngoài để thúc đẩy quá trình học tập của mỗi em.
PSB cũng là một số ít các cơ sở giáo dục được cấp chứng nhận Edutrust 4 năm, Top 3 trường được yêu thích nhất Singapore.
Lợi thế khi du học Singapore trường PSB Academy
– Học tại PSB Academy, sinh viên sẽ tiếp cận trực tiếp với nhiều dịch vụ hỗ trợ. Phương thức giáo dục nhấn mạnh học tập thông qua thực hành tại các phòng máy tính, phòng thí nghiệm kỹ thuật và trang bị đầy đủ các trang thiết bị khoa học hiện đại nhất.
– Trường sở hữu 2 cơ sở đào tạo trang bị hiện đại. Sinh viên sử dụng toàn bộ khu vui chơi giải trí và tương tác trong một cộng đồng quốc tế. Từ tháng 5 vừa qua, sinh viên có thêm một khuôn viên rộng 10.000 m2 ngay trong trung tâm thành phố, với những giảng đường rộng lớn, phòng thu radio, truyền hình và vô số không gian học nhóm thú vị.
– Thời gian học ngắn: học 3 kỳ trong một năm. Học sinh hết lớp 9 với điểm GPA 7.0 có thể vào chương trình chứng chỉ 3 tháng trước khi học cao đẳng. Như vậy, học sinh rút ngắn đáng kể thời gian học. Thay vì 3 năm học cấp 3 và 4 năm đại học ở Việt Nam, học sinh có thể hoàn thành bằng cử nhân của mình trong 2-3 năm tại Singapore.
- PSB Academy Singapore có hợp tác với những trường hàng đầu của Anh, Úc. Trong đó có trường có ranking rất cao là Đại học Newcastle, Úc. Sinh viên theo học tại PSB Singapore hoàn toàn có thể chuyển tiếp sang Đại học Newscastle hoặc các trường đại học danh tiếng khác của Úc.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Chương trình đào tạo tại PSB Academy
| Chương trình |
Khai giảng
|
Thời gian
|
Học phí
|
Certificate in English Proficiency
(Level 1 – Level 5)
|
02/01; 01/03; 02/05; 02/07; 03/09; 01/11
|
2 tháng/ level |
$12,840.00
($2,568.00/level)
|
Certificate in Academic English
|
2/1; 2/4; 2/7; 1/10
|
3 tháng/ level
|
S$4,280
|
Certificate in Business Management
|
8/1; 19/2; 9/4; 21/5; 9/7; 20/8;
1/10; 19/11
|
6 tháng |
$3,745.00 |
Certificate in Engineering Foundation
Certificate in InfoComm
Technology
|
8/1; 9/4; 9/7;
1/10
|
6 tháng |
$3,755.70 |
Certificate
in Sports and Exercise Sciences
|
8/1; 9/4; 9/7; 1/10 |
6 tháng |
$3,745.00 |
Diploma in Business Administration
Diploma in Business
Administration (Accounting and Finance)
Diploma in Business
Administration (Supply Chain Management)
Diploma in Business
Management
Diploma in Media and
Communications
Diploma in Tourism
& Hospitality Management
|
8/1; 9/4; 9/7; 1/10 |
9 – 12 tháng |
$11,042.40 |
Diploma in Global Hospitality Managament
|
9 tháng
lý thuyết
6 tháng thực tập
|
$12,840.00 |
|
Diploma in Electrical Engineering Technology
Diploma in Mechanical
Engineering Technology
|
9 tháng |
$12,412.00 |
|
Diploma
in Industrial Engineering
|
$10,272.00 |
||
Diploma in InfoComm Technology
|
$10,528.80 |
||
Diploma in Sport and Exercise Sciences
|
$10,528.80
|
||
Foundation Diploma in Life Sciences
|
12/3; 13/9 |
6 tháng |
$10,528.80 |
Postgraduate Diploma in Global Logistics and
Supply Chain Management
|
12/3; 13/9 |
12 tháng |
$11,299.20 |
2. Chương trình đào tạo chuyển tiếp sang các trường đối tác
Đại Học La Trobe, Úc
Chương trình
|
Khai giảng
|
Thời gian
|
Học phí
|
Bachelor of Biomedical Sciences
|
12/3; 13/9 |
24 tháng |
$44,940.00 |
Bachelor of Science (Molecular Biology)
|
|||
Bachelor of Science (Pharmaceutical Science)
|
The University of Newcastle, Úc
Chương trình
|
Khai giảng
|
Thời gian
|
Học phí
|
Bachelor of Business (Leadership &
Management / Marketing/ International Business/
Entrepreneurship and
Innovation)
Bachelor of Commerce (Accounting)
Bachelor of Communication (PR &
Journalism)
|
8/1; 7/5; 3/9 |
16 tháng (Topup) |
$27,392.00 |
24 tháng |
$41,088.00 |
||
Bachelor of Information Technology
|
7/5; 3/9 |
24 tháng |
$41,088.00 |
Bachelor of Engineering (Honours)
(Electrical)
Bachelor of Engineering (Honours)(Mechanical)
|
7/5; 3/9 |
33 tháng &
3 tháng thực tập
|
$69,426.74 |
Bachelor of Environmental and Occupational
Health and Safety (Top-Up)
|
7/5; 3/9 |
16 tháng |
$27,392.00 |
Graduate Certificate in Business
Administration
|
8/1; 7/5; 3/9 |
6 tháng |
$9,630.00 |
Master of Business Administration
|
12 tháng
|
$28,890.00
|
University of
Wollongong, Úc
Chương trình
|
Khai giảng
|
Thời Gian
|
Học phí
|
Bachelor of Commerce (Finance)
|
8/ 1; 7/5; 27/8 |
16 tháng (Topup) |
S$27,392 |
Bachelor of Commerce (Management and
Marketing)
|
|||
Bachelor of Commerce (Supply Chain Management)
|
24 tháng
|
$41,088.00
|
Coventry
University, Anh
Chương trình
|
Khai giảng
|
Thời Gian
|
Học phí
|
Bachelor of Arts with Honours in Accounting
and Finance
Bachelor of Arts with
Honours in Business and Marketing
Bachelor of Arts with
Honours in Business and Finance
Bachelor of Arts witn
Honours in Media and Communications
|
26/3; 30/7; 26/11 |
16 tháng |
$20,800.80 |
Bachelor of Engineering with Honours in
Electrical and Electronic Engineering
Bachelor of Engineering
with Honours in Mechanical Engineering
|
26/3; 30/7; 26/11 |
16 tháng |
$24,010.80 |
Bachelor of Science with Honours in Computer
Science
|
26/3;
30/7; 26/11
|
16 tháng |
$23,368.80 |
Bachelor
of Science with Honours in Ethical Hacking and Cybersecurity
|
26/3;
30/7; 26/11
|
||
Bachelor of Science with Honours in Global
Logistics (Top-Up)
|
26/3; 30/7; 26/11
|
16 tháng
|
$19,709.40
|
Master
of Science in Engineering Business Management
|
26/3; 30/7; 26/11
|
12 tháng
|
$21,186.00
|
Edinburgh Napier University, Anh
Chương trình
|
Khai giảng
|
Thời Gian
|
Học phí
|
Bachelor of
Arts (Honours) Hospitality & Tourism Mgmt Top-Up)
|
5/3; 2/7; 29/10 |
12 tháng |
$18,297.00 |
Bachelor of
Arts (Honours) Festival and Event Management (Top-Up)
|
|||
Master of Science International Business
Management
|
5/2; 28/5; 18/9 |
12 tháng |
$21,186.00 |
ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO
PSB Academy
Điều kiện đầu vào (MER)
|
Vietnam
|
Tiếng Anh
|
Certificate in English Proficiency (Level 1 –
Level 5)
|
Tốt nghiệp
THCS hoặc tương đương
|
Làm bài kiểm tra TA đầu vào |
Certificate in English Proficiency (Advanced)
|
Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương
|
IELTS 5.5, không band nào dưới 5.0
|
Certificate in Business Management Certificate in Engineering Foundation
Certificate in InfoComm Technology
Certificate in Sports
and Exercise Sciences
|
Tốt nghiệp THCS, Hoàn thành lớp 9, điểm TB
7.0
Hoàn thành lớp 10, điểm
TB 6.5
Hoàn thành lớp 11, điểm
TB 6.0
Bằng cấp tương đương
1 GCE ‘O’ level
|
IELTS 5.5
TOEFL Ibt 69
Tối thiểu D7 in GCE
O-Level English
Pearson Test for
English (PTE-A) 46
Hoàn thành chương trình
Certificate in English của PSB Academy
|
Diploma in Business Management
Diploma in Global
Hospitality Management
|
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương |
|
Diploma in Business Administration
Diploma in Business Administration (Accounting and Finance)
Diploma in Business Administration (Supply Chain Management)
Diploma in Media and Communications
Diploma in Tourism & Hospitality Management
|
Tốt nghiệp THPT, Lớp 12 điểm TB 6.0
Hoàn thành chương trình
Certificates của PSB Academy
|
IELTS 5.5, không kĩ năng nào dưới 5.0
TOEFL Internet based
test 69, điểm writing tối thiểu 14.
Tối thiểu Grade C6 in
GCE O-Level English
Pearson Test for
English (PTE-A) test điểm 46
Hoàn thành PSB Academy
Certificate In English Proficiency (CEP) Level 5
Bằng Tiếng Anh tương
đương khác
|
Diploma in Electrical Engineering Technology
Diploma in Mechanical
Engineering Technology
Diploma in InfoComm
Technology
Diploma in Industrial
Engineering
Diploma in Sport and
Exercise Science
|
Tốt nghiệp THPT, Lớp 12 điểm TB 6.0
Hoàn thành chương trình
Certificates của PSB Academy
|
IELTS 5.5, không kĩ năng nào dưới 5.0
TOEFL Internet based
test 69, điểm writing tối thiểu 14
Tối thiểu D7 GCE
O-Level English
Pearson Test for
English (PTE-A) test điểm 46
Hoàn thành PSB Academy
Certificate in English Proficiency (CEP) Level 5
Bằng Tiếng Anh tương
đương khác
|
Foundation Diploma in Life Sciences |
Tốt nghiệp lớp 10, điểm TB 6.5
Tốt nghiệp lớp 11, điểm
TB 6.0
|
IELTS 5.5
TOEFL Ibt 69
Tối thiểu D7 in GCE
O-Level English
Pearson Test for
English (PTE-A) 46
Hoàn thành chương trình
Certificate in English của PSB Academy
|
Postgraduate Diploma in Global Logistics and Supply Chain Management |
Tốt nghiệp Đại học được công nhận |
IELTS
6.0, không kĩ năng nào dưới 5.5
Hoàn
thành chương trình Certificate in English (Advanced) của PSB Academy
|
La Trobe University, Australia
|
Điều kiện đầu vào (MER)
|
Vietnam
|
Tiếng Anh
|
|
Bachelor of Biomedical Sciences
Bachelor of Science (Molecular Biology)
Bachelor of Science (Pharmaceutical Science)
|
Hoàn thành chương trình PSB Academy
Foundation Diploma in Life Science, hoặc có bằng tương đương
Hoàn thành năm 1,2 tại
Đại học được công nhận và có ngành học/môn học liên quan
Hoàn thành Global
Assessment Certificate (GAC)
|
IELTS 6.0, không kĩ năng nào dưới 6.0
TOEFL Internet-based
tối thiểu 60 (22 Writing, và 18 Speaking, Listening, Reading)
Hoàn thành chương trình Certificate in English (Advanced) của
PSB Academy
|
The University of Newscastle, Australia
|
Điều kiện đầu vào (MER)
|
Vietnam
|
Tiếng Anh
|
|
Bachelor of Business Bachelor of Commerce
Bachelor of Information Technology Bachelor of Engineering
(Honours) (Electrical) Bachelor of Engineering (Honours) (Mechanical)
|
Tốt nghiệp năm 2,3 Đại Học được công nhận
Hoàn thành chương trình Diploma của PSB Academy hoặc bằng cấp tương đương
|
IELTS 6.0, không kĩ năng nào dưới 6.0
Internet-based tối thiểu 60 (22 Writing, và 18 Speaking, Listening,
Reading)
|
|
Bachelor
of Communication
|
IELTS 6.5, không kĩ năng nào dưới 6.0
Internet-based TOEFL
test score 93, không kĩ năng nào dưới 21
Hoàn thành chương trình
Certificate in English (Advanced) của PSB Academy
|
|
|
Graduate Certificate in Business
Administration
|
Tốt nghiệp Đại học được công nhận
|
|
|
Master of Business Administration
|
University of Wollongong, Australia
|
Điều kiện đầu vào (MER)
|
Vietnam
|
Tiếng Anh
|
|
Bachelor of Commerce (Finance)
Bachelor of Commerce (Management and Marketing)
Bachelor of Commerce
(Supply Chain Management)
|
Hoàn thành chương trình Diploma của PSB
Academy hoặc bằng cấp tương đương
|
IELTS 6.0, Reading and
Writing:6.0; Listening and Speaking: 5.0
TOEFL Internet-based 79; Reading:18; Writing: 20 ; Listening:
17; Speaking: 16
Pearson Test for English (PTE-A) 57; Reading & Writing:
57; Listening & Speaking: 50
Hoàn thành chương trình Certificate in English (Advanced) của
PSB Academy
|
Coventry University, United Kingdom
|
Điều kiện đầu vào (MER)
|
Vietnam
|
Tiếng Anh
|
|
Bachelor of Arts with Honours in Accounting
and Finance
Bachelor of Arts with Honours in Business and Marketing
Bachelor of Arts with Honours in Business and Finance
Bachelor of Science with Honours in Global Logistics (Top-Up)
Bachelor of Arts with Honours in Media and Communications
Bachelor of Engineering with Honours in Electrical and
Electronic Engineering
Bachelor of Engineering with Honours in Mechanical Engineering
Bachelor of Science with Honours in Computer Science
Bachelor of Science with Honours in Ethical Hacking and
Cybersecurity
|
Hoàn thành GCE A Level (3 môn thuộc ngành
business) hoặc bằng cấp liên quan
Hoàn thành PSB Academy Diploma, hoặc bằng cấp liên quan.
Chú
ý: Tùy vào bằng Cao Đẳng hay Đại học, mà trường sẽ xét miễn
giảm môn học cho chương trình liên thông.
|
IELTS 6.0, không kĩ năng nào dưới 5.5
Hoàn thành chương trình Certificate in English (Advanced) của
PSB Academy
|
|
Master of Science in Engineering Business
Management
|
Hoàn thành chương trình bậc Đại Học bậc 2:2
liên quan tới ngành Kĩ thuật hoặc quản lý, hoặc các ngành liên quan
Có kinh nghiệm làm việc
nhiều năm trong nghề nếu bằng cấp không đủ chứng minh năng lực học thuật hoặc
không liên quan
|
IELTS 6.0, không kĩ năng nào dưới 5.5
Hoàn thành chương trình
Certificate in English (Advanced) của PSB Academy
|
Edinburgh Napier University, United Kingdom
|
Điều kiện đầu vào (MER)
|
Vietnam
|
Tiếng Anh
|
|
Bachelor of Arts (Honours) Festival and Event
Management (Top-Up)
Bachelor of Arts (Honours) Hospitality and Tourism Management
(Top-Up)
|
Hoàn thành PSB Academy Diploma in Tourism and Hospitality
Management hoặc có bằng cấp liên quan
Hoàn thành năm 1 và năm
2 ngành liên quan tại đại học được ENU công nhận
|
IELTS 6.0, không kĩ năng nào dưới 5.5
Hoàn thành chương trình
Certificate in English (Advanced) của PSB Academy
|
|
Master of Science Business Management
(Entrepreneurship)
|
Hoàn thành chương trình bậc Đại Học bậc 2:2
liên quan tới ngành
Có kinh nghiệm làm việc
nhiều năm trong nghề nếu bằng cấp không đủ chứng minh năng lực học thuật hoặc
không liên quan
|
|
|
Master of
Science International Business Management
|
Để biết thêm thông tin chi tiết về điều kiện và chương trình du học Singapore, vui lòng liên hệ 0961 967 998 - 0865.629.826
FANPAGE: Du học và việc làm tại SingaporeTƯ VẤN MIỄN PHÍ

